• (+84) 24 3564 0719
  • EN

Ống lắng Lamella SETFIL

Ống lắng Lamella là một trong những sản phẩm tiêu biểu của chúng tôi.

Lấy báo giá

Sản phẩm ống lắng Lamella của SETFIL được thiết kế để bổ sung cho hệ sinh thái sản phẩm tích hợp trong giải pháp xử lý nước toàn diện của SETFIL (Tư vấn, thiết kế, thi công và vật tư), cho phép khách hàng mua một giải pháp xử lý nước tích hợp hoàn toàn từ một nhà cung cấp duy nhất.

Với niềm đam mê về giá trị của giọt nước, chúng tôi đã dành thời gian nghiên cứu để tạo ra một sản phẩm tốt, an toàn, hiệu quả và tiết kiệm. Ống lắng Lamella là một trong những sản phẩm tiêu biểu của chúng tôi.

Ống lắng SETFIL tải trọng cao là một giải pháp tiết kiệm chi phí cho các nhà máy nước sinh hoạt và nước thải xây mới hoặc cải tạo để tăng công suất, giảm diện tích bể lắng, cải thiện chất lượng nước và giảm chi phí vận hành. Chúng tôi sử dụng kiến thức và kinh nghiệm của chúng tôi với quá trình xử lý nước để cung cấp các hệ thống ống lắng hoàn chỉnh được thiết kế tùy chỉnh cho mọi ứng dụng.

ƯU ĐIỂM

1.Vật liệu có độ bền và chất lượng cao: 

  • Ống lắng SETFIL được sản xuất bởi vật liệu cao cấp đáp ứng theo các tiêu chuẩn cao ứng dụng cho nước sạch. Nguyên liệu PP đáp ứng các tiêu chuẩn FDA regulation 21 CFR 177.1520(c3).1a / 3.2a của Mỹ và hầu hết các quy định quốc tế trong việc tiếp xúc với thực phẩm. Các phụ gia được sử dụng cũng an toàn với sức khỏe con người.
  • Chống bức xạ UV.
  • Độ bền cơ học cao.
  • Trơ với hầu hết các hóa chất và không bị ăn mòn sinh học.

2. Tải trọng bề mặt cao từ 8-10 [m2 /m3]

3. Tăng tải trọng bề mặt nhưng giảm thiểu diện tích bể lắng.

4. Cải thiện chất lượng nước tới bể lọc qua đó tiết kiệm nước rửa lọc.

5. Giảm liều lượng chất keo tụ lên đến 50%

6. Tuổi thọ của ống lên tới 10 năm với vật liệu chất lượng cao và thiết kế ổn định.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Model

SFLM35

SFLM50

Nguyên liệu

PP

PP

Hình dạng ống

Hexagonal

Hexagonal

Góc nghiêng

60 °

60 °

Độ dày, mm

0.4

0.4

Đường kính thủy lực, mm

35

50

Tải trọng bề mặt, m3/m2/h

10

8

Khoảng cách giữa 2 tầng lắng (khoảng cách vuông góc)

35

50

Nhiệt độ làm việc, max

80

80

Chiều cao của module chuẩn, mm

1000

1000